Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Nghèo là gì

*
*
*

nghèo
*

- t. 1 Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu. Con nhà nghèo. Một nước nghèo. 2 Có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết. Đất xấu, nghèo đạm. Bài văn nghèo về ý.


nt. 1. Thiếu những phương tiện cần thiết nhất cho đời sống vật chất. Con nhà nghèo. Cuộc sống rất nghèo. 2. Có rất ít những cái tối thiểu cần thiết. Đất xấu, nghèo đạm. Bài văn nghèo ý.
*

*

*



Xem thêm: Từ A Tới Z Công Việc Của Nhân Viên Oqc Là Gì ? Mô Tả Công Việc Của Oqc

nghèo

nghèo adj
poor; needy; indigent; proventysống trong cảnh nghèo nàn: to live in provertyleanbê tông nghèo: lean concretebê tông nghèo khô: dry lean concretehỗn hợp cháy nghèo: lean mixturehỗn hợp hòa khí nghèo: lean mixturehỗn hợp nghèo: lean mixturehỗn hợp nghèo: lean mixhỗn hợp nghèo xăng: lean mixturehỗn hợp nhiên liệu-khí giàu hoặc nghèo: a lean or rich air-fuel mixturekhí nghèo: lean gasnghèo (khoáng vật): leanquặng nghèo: lean orevôi gầy, vôi nghèo: lean limevôi nghèo: lean limevữa nghèo: lean mortarpoorâm nghèo: poor tonebê tông nghèo: poor concretebê tông nghèo (ít xi măng): poor concretecát nghèo trong đất sét: sand poor in clayđá nghèo: poor rockđường ống ga nghèo: poor gas conduithỗn hợp bê tông nghèo: poor concretehỗn hợp đốt nghèo: poor mixturehỗn hợp nghèo: poor mixturekhí nghèo: poor gasthan nghèo: poor coalvôi nghèo (chứa nhiều chất hòa tan trong axit): poor limeFET chế độ nghèodepletion mode FETbệnh nghèo khổmorbusmiseriaebơm chất lỏng nghèoweak liquor pumpbuồng chất lỏng nghèoweak liquid chambercát nghèobarren sandchất lỏng nghèoweak liquidchế độ nghèodepletion modechỗ nối nghoằn nghèolabyrinth jointđất sét nghèomeager clayđất sét nghèo (nhiều cát)sandy clayđã làm nghèodepletedđã làm nghèoimpoverishedđộng cơ đốt nghèolean-burn engineđường ngoằn nghèolacet roadđường ngoằn nghèozigzag lineđường ngoằn nghèo (chữ chi, chữ Z)Zigzag roadđường ống chất lỏng nghèoweak liquid conduitđường ống khí (gas) nghèo (loãng)weak gas conduitđường ống khí nghèoweak gas conduitdòng khí nghèoweak gas flowdung dịch amoniac-nước nghèoweak aqua ammoniadung dịch nghèoweak liquidhard uppoorNgân hàng (Việt nam) phục vụ người nghèo: Viet Nam Bank for the Poordân nghèo có việc làm: working poorluật cứu tế dân nghèo: poor lawngười nghèo: poorngười nghèo: poor (the ...)người nghèo không có khả năng lao động: impotent poornông dân nghèo: poor peasantDung dịch nghèo Amoniac (trong máy hấp thụ)Weak ammonia solutionbẫy nghèo khópoverty trapcạm bẫy của cảnh nghèo khópoverty trapcảnh hiểm nghèodistresschính sách làm nghèo nước láng giềng"beggar-my-neighbour" policychuẩn nghèo khổ tuyệt đốiabsolute poverty standardchuẩn nghèo tuyệt đốiabsolute poverty standardcứu tế dân nghèopublic assistancedân nghèopauperdịch vụ ngân hàng cho người nghèolifeline bankingkế hoạch xóa đói giảm nghèoanti-poverty programkhu người nghèoimpoverished areakhu vực hiểm nghèoexposed sectorkhu vực nghèo khópoverty-stricken zonelàm cho nghèoimpoverishlàm nghèo người lao độngpauper labourlàn mức nghèopoverty linelao động nghèopauper labourluật cứu tế dân nghèopool lawmức nghèo khópoverty linenghèo khóhardshipnghèo khóindigentnghèo khổhardshipnghèo khổindigentnghèo tương đốirelative deprivationnghèo tuyệt đốiabsolute povertynghèo xơ xácdire property