Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Squint là gì

*
*
*

squint
*

squint /skwint/ tính từ (y học) lác (mắt) danh từ tật lác mắt cái liếc mắt (thông tục) sự nhìn, sự xemlet me have a squintat it: cho tôi xem một tí nào sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách)to have a squint to some policy: ngã về một chính sách nào lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ) nội động từ có tật lác mắt liếc, liếc nhìnto squint at something: liếc nhìn vật gì ngoại động từ làm cho (mắt) lác nhắm nhanh (mắt) nheo (mắt)
Lĩnh vực: xây dựnggạch hình góc tường (để xây góc tường không vuông)lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường nhà thờ)lỗ xiên (que tường)Lĩnh vực: điện lạnhgóc bức xạ (so với một trục hình học lựa chọn)góc chuyển búp (ở ăng ten chuyển búp rađa)góc quét (ăng ten rađa)Lĩnh vực: y họcléLĩnh vực: điện tử & viễn thôngtật lé mắtalternant squintlác luân phiênconcomitant squintlác đồng phátcongenital squintlác bẩm sinhintermittent squintlác từng hồiparalytic squintlác liệtperiodic squintlác chu kỳsquint anglegóc nhìn nghiêngsquint brickgạch xây vỉa nghiêng
*

*

*



Xem thêm: Hình Học 11 Bài 3: Đường Thẳng Vuông Góc Với Mặt Phẳng Trong Không Gian

squint

Từ điển Collocation

squint noun

ADJ. bad | slight

VERB + SQUINT have | correct A squint can sometimes be corrected by an eyepatch.

SQUINT + NOUN surgery

Từ điển WordNet


n.

the act of squinting; looking with the eyes partly closed

v.

be cross-eyed; have a squint or strabismuspartly close one"s eyes, as when hit by direct blinding light

The driver squinted as the sun hit his windshield