Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Deterioration là gì

*
*
*

deterioration
*

deterioration /di,tiəriə"reiʃn/ danh từ sự làm hư hỏng sự làm giảm giá trị (nghĩa bóng) sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn
giảmgiảm giá trịGiải thích EN: The process by which equipment, materials, and structures lose their quality over time due to physical effects of the environment.Giải thích VN: Quy trình trong đó các thiết bị, vật liệu và các công trình bị giảm chất lượng do thời gian và tác động vật lý của môi trường.sự biến chấtsự hư hỏngsự phong hóadeep deterioration: sự phong hóa sâusự xuống cấpLĩnh vực: y họcsự hư hạicatalyst degradation or deteriorationsự mất tác dụng xúc táccause for deteriorationnguyên nhân hư hỏngdeterioration ratetốc độ hủy hoạisurface deteriorationsự phá hoại bề mặt (bên ngoài)hưbacterial deterioration: sự hư hỏng do vi khuẩndeterioration and spoilage: sự biến chất và hư hỏngobservable deterioration: sự hư hỏng thấy đượcoxidative deterioration: sự hư hỏng do oxi hóaphysical deterioration: sự hư hại vật thểhư hạiphysical deterioration: sự hư hại vật thểhư hỏng (của hàng hóa)sự biến chấtdeterioration and spoilage: sự biến chất và hư hỏngdeterioration of the goods: sự biến chất của hàng hóaxuống cấpautolytic deteriorationsự tự phân hủydeterioration of inventorysự hao tổn hàng trữdeterioration of profitlỗ lãiphysical deteriorationsự hao tổn vật tư o sự hư hại; sự giảm giá trị; sự biến chất

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

Deterioration

Giảm dần giá trị

Tổn thất về chất lượng không do tác nhân bên ngoài gây ra. Vì không có tính chất bất ngờ, nên không được bao gồm trong thuật ngữ Rủi ro, do đó, sự giảm dần giá trị không được bảo hiểm theo đơn bảo hiểm Mọi rủi ro, trừ khi có quy định rõ. Với những hàng hoá dễ hư hỏng, người chủ hàng thường mua bảo hiểm giảm dần giá trị do sự chậm trễ. Sự chậm trễ là hiểm họa loại trừ, trừ khi đơn bảo hiểm có quy định khác, nên thông thường việc bảo hiểm hiểm hoạ giảm dần giá trị phải được quy định rõ là bao gồm cả sự giảm dần giá trị do bất cứ nguyên nhân nào.
*

*



Xem thêm: Thể Loại Đam Mỹ Nghĩa Là Gì ? Các Thuật Ngữ Liên Quan Trong Truyện Đam Mỹ

*

deterioration

Từ điển Collocation

deterioration noun

ADJ. marked, serious, significant a serious deterioration in relations between the two governments | rapid, sharp | gradual, progressive | mental, physical Mental and physical deterioration both occur naturally with age. | environmental

VERB + DETERIORATION cause, lead to, result in The stress led to a gradual deterioration in her health. | prevent Limits on the dumping of waste will at least prevent further environmental deterioration in the region. | arrest Steps need to be taken quickly to arrest the deterioration in the countries" relationship.

DETERIORATION + VERB occur

PREP. ~ in a rapid deterioration in his condition

PHRASES signs of deterioration The car"s bodywork was already showing signs of deterioration.